Hôm nay: Ngày 23, tháng 02, năm 2012
Đăng ký | Đăng nhập
DANH MỤC SẢN PHẨM

TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN
» GIỚI THIỆU UPS EMERSON LIBERT ITA 10000VA   (22/2/2012, 8:35 am)
 
» GIỚI THIỆU UPS EMERSON GXT 2000MTPLUS230   (22/2/2012, 8:34 am)
 
» những hình anh chân thực của ups emerson GXT3 - 5000RT230   (28/10/2011, 9:53 am)
những hình anh chân thực của ups emerson GXT3 - 5000RT230
 
» 7 lý do khách hàng nên lựa chọn sử dụng sản phẩm UPS Emerson   (28/10/2011, 8:47 am)
7 lý do khách hàng nên lựa chọn sử dụng sản phẩm UPS Emerson
 
» những hình ảnh thi công lắp đặt hệ thống ups emerson   (27/10/2011, 5:07 pm)
Công ty TNHH TIN HỌC VIỄN THÔNG NHẤT PHÚ VIỆTChuyên: Các Giải Pháp công nghệ & điện tử, Là đại lý phân phối các sản phẩm linksys, server DELL , HP, IBM ,tư vấn các giải pháp vê lưu điện thời gian dài theo yêu cầu của khách hàng.
 

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr Minh(0938966009)
Mr Đức Tú (0938949948)
Mr Lâm
Mr Hùng
Mr Quốc
My status
Mr Minh(0938966009)
My status
Ms Hồng Vân (0989396705)
» AC Power » Large UPS » Liebert NXe - 50Hz
60kVA NXE UPS Module (400V-50Hz)
Mã hàng: NXE0F0060U
- Công nghệ: On-line Double Conversion.
- Công suất: 60KVA/48KW
- Điện áp vào: 380 / 400 / 415 (Accepted from 305 to 477 without batt. Use)
- Tần số nguồn vào (hz): 50 or 60 (Accepted range from 40 to 70)
- Điện áp ra: 380 / 400 / 415 +/- 0.5 Regulation (3-phase RMS average)
- Tần số nguồn ra (hz) : 50 or 60 with +/- 0.05 Regulation
- Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
- Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
* không có accu chuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.

Models

Nxe

Rated Power @ 0.8 PF [kVA]

60Kva

Rectifier Input

Rectifier Type

 IGBT-based Vector Controlled PFC (PF Corrected)

Input Voltage [Vac]

380 / 400 / 415 (Accepted from 305 to 477 without batt. Use)

Input Frequency [Hz]

 50 or 60 (Accepted range from 40 to 70)

Input Current

THD <3% (without any Filter)

Input Power Factor

≥ 0.99 (without any Filter)

Power Walk-In [s]

 5 to 30 (selectable)

Bypass Input

Input Voltage [Vac]

380 / 400 / 415

Battery

Battery Type

 VRLA (Valve Regulated Lead Acid) or Wet / Flooded or NiCd

End-Cell Voltage [Vdc/Cell]

 Selectable from 1.60 to 1.90 (for VRLA)

DC Ripple Current (float)

<5% (of C10 AH capacity) RMS value

DC Ripple Voltage
(float & const V Ch)

<1% (RMS value)

Temp. Comp. Charge

Standard (where internal batteries 10, 15, 20, 30, 40 kVA)
and Optional (for all other battery configurations)

Output

Inverter Type

IGBT-based Vector, Repetitive & PI Controlled

Output Power [kW]

48Kw

Output Voltage [Vac]

380 / 400 / 415 +/- 0.5 Regulation (3-phase RMS average)

Output Frequency [Hz]

50 or 60 with +/- 0.05 Regulation

Output Voltage THD

 1% (max)

Max. Load Crest Factor

3:1 (compliant with IEC 62040-3)

Transient Volt. Resp. [ms]

10 to recover ± 5% of Nominal Voltage for 0% to 100% or 100% to 0% step load

Max. Leading PF Load

Up to 0.9

Voltage Displacement [°el]

120°+/-10 el (with 100% unbalanced load)

Overload

 110% for 60 minutes, 125% for 10 minutes, 150% for 1 minute

Efficiency

AC-AC

 Up to 96

Physical Parameters

Width [mm]

600

Depth [mm]

825

Height [mm]

1600

Weight (approx.)

without batt. [kg]

401

UPS Enclosure IP

 IP 20 (even with open front door)

Standards

 IEC 62040-3, IEC 62040-2, IEC 62040-1-1, IEC 60146-1-1,
IEC 61000-4-2, 4, 5, 6, 8,11, EN 50091-1-1, EN 50091-2,
EN 50091-3, EN 60950, EN 60529, ANSI C62.41 (IEEE 587)

EMC Class

Class-A (Applicable for both Radiated & Conducted)

Environmental

Storage Temp.  [°C]

*-20 to 70 (UPS) & -20 to 30 (Battery)

Operating Temp.  [°C]

0 to 40 (UPS) & 25 +/-5 (Battery)

Relative Humidity

0 to 95% (non-condensing)

Maximum Altitude [m]
above Mean Sea Level

 1000 (as per IEC 62040/3)

 

 

  Thời gian sử dụng accu phụ thuộc vào dung lượng của accu và công suất của tải. Công thức tính như sau:

t = (A.V. η)/P

Trong đó:

-   t : là thời gian sử dụng điện từ accu(Hour)

-   A: Dung lượng accu(Ah)

-   V: Điện áp accu(Volt)

-   P: Công suất tải(W)

-   η: Hệ số sử dụng accu. Thông thường η=0,7.

Ví dụ : Bạn đã có accu 12V với dung lượng 100Ah, công suất phụ tải 100W. Thời gian sử dụng sẽ là t  = (12Vx 100Ahx 0,7) /100(W) = 8 giờ 15 phút.

Lưu ý:

        Công thức trên được tính cho những accu có sự đảm bảo về chất lượng.

        Dòng xả cực đại của accu không được lớn quá 3 lần dung lượng của accu và thời gian hoạt động ở chế độ này là không được quá 3 phút liên tục. Thông thường nên chọn dung lượng accu để máy có thể hoạt động từ 2 giờ trở lên.

        Dòng nạp accu được tính khoảng 10%-15% dung lượng accu. (Ví dụ: accu 100Ah thì dòng nạp yêu cầu 10A-15A là tốt cho accu.

        Hệ số sử dụng accu:  η  thay đổi theo mức xả accu.

+        η ≈ 0.8, 0.9 nếu dòng xả accu < 20% dung lượng accu.

+        η ≈ 0.7 nếu dòng xả accu <= 70 %dung lượng accu.

+        η ≈ 0.6, 0.5 nếu dòng xả accu >70 % dung lượng accu.

        Hãy liên hệ phòng Kỹ thuật để được hướng dẫn chi tiết hơn.

 

 

CÁCH TÍNH THỜI GIAN SỬ DỤNG BÌNH
1./Chọn điện áp bình:
2./Nhập vào số ampe giờ:
Ah
3./Chọn hệ số:
η
4./Nhập công suất sử dụng:
W
Thời gian sử dụng:
Sản phẩm khác

Bản Quyền © 2011 emerson.com.vn

Visitors: 35939 - Online: 5